Truyện
| Abe
Kobo |
-
Bọn
Chiếm Đóng (Shinnyusha, 1951) - Một
Cái Chết Vô Can (Mukankeina Shi / Abe Kôbô ) |
| Akutagawa
Ryunosuke |
- Akutagawa
Ryunosuke từ A đến R - Con người, thời đại, tác phẩm
- Tiểu sử
- Bức
Họa Núi Thu - Chiếc
Mùi-Soa - Cháo
khoai - Địa
Ngục Trước Mắt - Nước
Dòng Sông Cái - Niềm
tin - Trích
sổ tay của Yasukichi - Cánh
Đồng Khô |
| Asada Jirô |
-
Tỏ
tình với người vợ không quen |
| Endô Shuusaku |
-
Qua Trạm Fuda-No-Tsuji (Fuda-No-Tsuji,1963 ) |
| Fujiwara no
Teika |
- Thơ
Waka trăm nhà (Hyakunin Isshu) |
| Hayashi Mariko |
-
Hayashi Mariko (Lâm, Chân Lý Tử ) : Đêm đầu |
| Higuchi Ichiyo |
-
Higuchi
Ichiyo (1872-1896), Nhà văn nữ chuyên nghiệp đầu tiên của
Nhật Bản |
| Hirai Teiichi |
-
Truyện
chàng Hôichi cụt tai |
| Kawabata Yasunari |
- Tập
truyện ngắn trong lòng bàn tay (Tenohira no shôsetsu
) |
| Mishima Yukio |
- Mối
tình của vị caotăng chùaShiga - Dì
Haruko - Hồn Bướm (Chôchô,1948) |
| Miyazawa Kenji |
- Miyazawa
Kenji, Người viết truyện nhi đồng cho mọi lứa tuổi
: - Quán ăn mè nheo
lắm chuyện - Thổ
Thần và Con Chồn - Đám
hạt dẻ và mèo rừng |
| Mukôda Kuniko |
-
Con
Cá Giếc |
| Nakajima Atsushi |
-
Gào
trăng trong núi |
| Ishikawa Takuboku |
-
Phần
I: Thơ Đời Lưu Lạc ( Ishikawa Takuboku 1886-1912)
- Phần II: Tiếng Chim Gõ
Mõ |
| Tanizaki Jun.ichiro |
-
Người
cắt lau - Sắn
Dây Núi Yoshino - Xâm
mình - Kỳ
Lân (Kirin, 1910) -
Bàn Chân
Fumiko (Fumiko no ashi, 1919) |
| Tsuji Kunio |
-
Con
ếch |
| Ueda Akinari |
-
Hẹn
mùa hoa cúc - Tiếng
chim thần bí |
Sa di Chômei
và
Tu sĩ
Kenkô |
-
Đồ
nhiên thảo : Cảm Nghĩ Trong Am (Sa di Chômei) * Buồn Buồn Phóng
Bút (Tu sĩ Kenkô) |
Văn
Học
Lịch
sử - Tư tưởng
Nhạc
|